Trên thị trường hiện nay, cửa vòm là loại cửa có thiết kế đẹp, độc đáo, có tính ứng dụng cao và giúp tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống nhà bạn. Trong bài viết này, SaiGonDoor sẽ gửi tới bạn Báo giá cửa vòm rẻ nhất và các mẫu cửa vòm đẹp nhất đang được bán tại SaiGonDoor.

Báo giá cửa vòm rẻ nhất
Báo giá cửa vòm rẻ nhất

I. Các loại cửa vòm phổ biến hiện nay

Cửa vòm là loại cửa được thiết kế cổ điển theo kiến trúc từ thời La Mã cổ đại, có hình cung bán nguyệt. Cửa được lắp đặt phổ biến làm cửa phòng khách, phòng ngủ, cửa ra vào…

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại cửa vòm được làm từ nhiều nguyên vật liệu khác nhau. Một số loại cửa vòm phổ biến nhất là cửa vòm bằng gỗ, cửa vòm bằng thép, cửa vòm bằng nhẹ.

II. Báo giá cửa vòm bằng gỗ rẻ nhất

Cửa vòm bằng gỗ
Cửa vòm bằng gỗ

1. Báo giá cửa vòm bằng gỗ tự nhiên

Cửa gỗ vòm tự nhiên là loại cửa được làm từ gỗ nguyên tấm, mang đến vẻ đẹp sang trọng, đẳng cấp cho không gian sống. Dưới đây là báo giá cửa gỗ vòm tự nhiên mới nhất!

STT LOẠI GỖ MODEL ĐƠN GIÁ(VNĐ/m2) CHI TIẾT
1 GỖ CĂM XE Theo catalogue 7.990.000 Khung bao 40 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
2 GỖ XOAN ĐÀO Theo catalogue 6.990.000
3 GỖ ASH, OAK Theo catalogue 5.990.000

° Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho kiểu Model đơn giản, các kiểu Model phức tạp hoặc có làm lá sách…sẽ báo giá theo bảng vẽ chi tiết.

2. Báo giá cửa vòm gỗ công nghiệp

Thay thế cho cửa gỗ tự nhiên là loại cửa gỗ công nghiệp. Cửa gỗ công nghiệp có mẫu mã đẹp, giá thành phải chăng. Có hai loại cửa gỗ công nghiệp vòm phổ biến nhất là cửa gỗ HDF và cửa gỗ MDF. Dưới đây là bảng báo giá các loại cửa vòm bằng gỗ công nghiệp mới nhất!

BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF SƠN

STT MODEL BỀ RỘNG PHỦ BÌ(bao gồm khung bao)

(mm)

GIÁ CÁNH(đã sơn lót) GIÁ TRỌN BỘ(Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + Sơn NC hoàn chỉnh)
1 SG.1ASG.2A

SG.2B

SG.3A

SG.4A

SG.5A

SG.5B

SG.6A

750 1.250.000 2.350.000
2 800
3 850
4 900
5 930
6 980

   ° Cánh cửa: Chiều cao cánh tối đa là 2140mm; dày 40 ± 2mm; khung bao 40 x 110mm.

 

 BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF VENEER 

Theo công nghệ Châu Âu và sử dụng các loại gỗ quý như: Ash, Oak, Cherry, Walnut, Sapelli, …

STT MODEL CÁC LOẠI GỖVENEER BỀ RỘNG PHỦ BÌ (gồm khung bao) mm GIÁ CÁNH(chưa sơn) GIÁ TRỌN BỘ(Cánh + khung bao + nẹp chỉ  2 mặt + sơn PU hoàn chỉnh)
1 SG.1BSG.2A

SG.3A

SG.4A

SG.6A

SG.6B

OakAsh

Cherry

Walnut

Sapelle

Teak

Xoan Đào

Căm Xe

800 1.750.000 2.850.000
2 900
3 930
4 950
5 980

° Khung bao + nẹp gỗ tự nhiên; khung bao 40 x 110 mm, Nẹp 40 x 10 x 2200 mm.

BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP MDF

STT LOẠI CỬA MODEL ĐƠN GIÁ BỘ HOÀN THIỆN(VNĐ/m2) CHI TIẾT
1 Cửa MDF Veneer / Ván ép phủ Veneer(xoan đào, Ash, căm xe) Phẳng 1.750.000 Khung bao 40 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
2 Cửa MDF Veneer (lõi xanh chống ẩm)(xoan đào, Ash, căm xe) Phẳng 1.850.000 Khung bao 40 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
3 Cửa MDF phủ Melamine(Mã màu cơ bản) Phẳng 2.150.000 Khung bao 45 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
4 Cửa MDF phủ Laminate(Áp dụng cho các mã màu cơ bản) Phẳng 2.650.000 Khung bao 45 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
5 Cửa Plastic phủ Laminate(Áp dụng cho các mã màu cơ bản) Phẳng 3.650.000 Khung bao 45 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm
6 Cửa Gỗ Tự Nhiên ghép phủ veneer(xoan đào, Ash, căm xe) Phẳng 2.950.000 Khung bao 45 x 110mmNẹp chỉ 10 x 40mm

° Ghi chú: đơn giá trên áp dụng cho kiểu Model phẳng, các kiểu Model có chạy rãnh âm hoặc có làm lá sách…sẽ báo giá theo bảng vẽ chi tiết. Dùng HDF siêu chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2

3. Báo giá cửa vòm gỗ siêu chịu nước SGD

Cửa gỗ vòm siêu chịu nước là loại cửa gỗ cao cấp, có khả năng chống ẩm, chống nước tuyệt đối. Cửa không bị hư hỏng khi gặp nước hay bị ẩm, mốc. Xem ngay báo giá cửa vòm gỗ siêu chịu nước SGD tốt nhất!

LOẠI CỬA  KÍCH THƯỚC (mm) Khung bao L cố định 105x55mmcho dày tường 105 – 135mm Khung bao lắp ghép KLG hệ 90x45mm cho dày  tường <120mm Khung bao lắp ghép KLG hệ 105x55mm cho dày  tường 105 – 135mm Khung bao lắp ghép KLG hệ 120x45mmcho dày  tường 120 – 150mm REMARK
1. KSD – Cửa hoa văn 800 x 2.100 3.050.000 3.450.000 3.550.000     3.650.000
900 x 2.200 3.100.000 3.500.000 3.600.000     3.700.000
2. KSD – Cửa trơn 800 x 2.100 3.000.000 3.400.000 3.500.000     3.600.000
900 x 2.200 3.050.000 3.450.000 3.550.000     3.650.000
3. Ô kính cộng thêm  400.000 (120x340mm, dày 8mm)
4. Ô gió (lá sách) 500.000
5. Chỉ nhôm trang trí 150.000 Đơn giá /chỉ
6. Phào chỉ nổi 650.000
7. Ô kính cố định (ô fix) 750.000 Áp dụng cho dòng SYB
8. Ô cố định (ô fix) dạng tấm nhựa 950.000
9. KHUNG NẸP (1 MẶT) 200.000
10. BẢN LỀ 120.000 4 cái/bộ
11. Ổ KHÓA 450.000  
12. Công khoét khóa 100.000 Khách gửi

– Giá trên bao gồm cửa và khung cửa. Đối với cửa loại KLG đã bao gồm nẹp 2 mặt. Cánh rộng tối đa 830mm, cao 2150mm, nẹp quy cách 60x2300mm. Khung rộng tối đa từ 970 – 990 mm tùy loại.

– Giá không bao gồm kính, ổ khóa, nẹp cửa, bản lề, chi phí lắp đặt và VAT.

III. Báo giá cửa vòm bằng thép

1. Báo giá cửa thép vòm chống cháy

Cửa thép vòm là sản phẩm có thiết kế độc đáo. Bên cạnh mẫu mã đẹp, cửa còn có tác dụng chống cháy, giúp bảo vệ người và tài sản khi có hỏa hoạn xảy ra. Cửa thép vòm có giá thành tương tự cửa thép chống cháy, được chia làm 3 mức giá chính:

STT THỜI GIAN CHỐNG CHÁY KÍCH THƯỚC(mm) ĐỘ DÀY CÁNH(mm) ĐƠN GIÁ(VNĐ/ m2) MẪU CỬA
01 60’ (70’) FREE SIZE (45) 50 2.100.000 Model phẳng, bề mặt sơn tĩnh điện màu xám hoặc sơn theo mã màu mà Khách Hàng yêu cầu …
02 90’ 2.300.000
03 120’ 50 2.500.000

Xem thêm: Cấu tạo Cửa thoát hiểm 

2. Báo giá cửa thép vòm vân gỗ

Bên cạnh cửa thép vòm thường thấy, cửa thép vòm vân gỗ cũng là mẫu cửa đẹp được yêu thích. Cửa có bề ngoài giống như cửa gỗ thường, được sử dụng chủ yếu làm cửa ra vào, cửa phòng khách.

 

Cửa thép vòm vân gỗ
Cửa thép vòm vân gỗ

 

BẢNG BÁO GIÁ CỬA
ĐVT: VNĐ
Stt DIỄN GIẢI ĐVT ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
CỬA NHIỀU CÁNH ÁP DỤNG TẤT CẢ PANO:H0, H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12. H15H1A, H2A, H3A, H4A, H12A

GS2: CỬA ĐÔI 2 CÁNH ĐỀU

GS3: CỬA MẸ BỒNG CON

GS4: CỬA 4 CÁNH

Cửa mẫu phẳng thì trừ đi 250.000đ/ mét vuông

CỬA HAI CÁNH PHẲNG CÓ Ô KÍNH LỚN (giá đã bao gồm ô kính)

Lưu ý: mẫu pano nhưng thêm ô kính thì ô kính tính giá riêng. ( chỉ có mẫu H4, H3A, H4A, H8)

Cửa được chế tạo bằng thép mạ điện, bên trong là hệ thống khung xương và chất liệu chịu lực, chất chống cháy HoneyComb/ bông thủy tinhĐộ dày thép cánh

Độ dày thép khung

Độ dày tổng thể của cánh: 50mm

Quy cách khung: 45 X

Bề mặt hoàn thiện bằng lớp sơn tĩnh điện, tạo vân gỗ bằng kỹ thuật in chuyển nhiệt, bề mặt cuối cùng được phủ một lớp sơn để tạo độ bóng như gỗ tự nhiên.

M2 2.870.000 Lưu ý: cửa nhỏ hơn 830 x 2200mm thì quy về kích thước 830 x 2200mm để tính giá
Lưu ý cửa nhiều cánh: độ dày khung theo tường từ 270-300mm: tăng 100.000đ/ m2dày khung theo tường > 300mm : tăng 200.000đ/ m2

LƯU Ý: MẪU HUỲNH TRỐNG ĐỒNG GIÁ CAO HƠN CÁC MẪU BÌNH THƯỜNG 50K/ M2

PHÀO BIỆT THỰcó 2 loại hoa văn phào: loại sọc đứng và loại ngôi sao ( hình đính kèm)
PHÀO RỘNG 200mm Gía bán 800k/ mét dài phàocách tính chiều dài phào 200 theo hình vẽ đính kèm
PHÀO RỘNG 300MM Gía bán 900k/ mét dài phàocách tính chiều dài phào theo hình bên cạnh
GIÁ Ô KÍNH
ô kính của mẫu H4, H3A ô 300.000 kính cường lực 10mm
ô kính của mẫu H4A, H8 ô 400.000
Phụ thu ofix cửa đơn 350.000 đơn giá tính theo m2 + phụ thu ofix kínhkính an toàn 2 lớp 6.3mm
cửa đôi 450.000
cửa 4 cánh 550.000
KHÓA bộ 790.000 khóa cốt dài chốt trònK1-GSK206
bộ 950.000 Khóa đa điểm chốt trònK2-GSK206
* GHI CHÚ:
Giá chưa bao gồm V.A.T 10%
Giá đã bao gồm công lắp dựng hoàn thiện tại công trình
Giá đã bao gồm phí vận chuyển đến công trình trong nội thành Tphcm
Bảng giá có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày báo giá.

 

IV. Báo giá cửa nhựa vòm rẻ nhất

1. Báo giá cửa vòm loại cửa nhựa ABS Hàn Quốc

Cửa nhựa ABS Hàn Quốc là loại cửa dễ tạo hình nên các mẫu cửa vòm được làm từ nhựa ABS sẽ đảm bảo được tính thẩm mỹ và độ bền.

LOẠI CỬA KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ (VNĐ/BỘ)
KHUNG CỬA: 110
1. KOS – Cửa hoa văn
(102, 105, 110, 111, 116, 117, 301, 305)
900 (800) x 2.100 2.999.900
900 (800) x 2.200 3.150.000
2. KOS – Cửa trơn(101) 900 (800) x 2.100 3.050.000
900 (800) x 2.200 3.199.900
3. Cửa có kính trong cộng thêm
– Kính mờ thêm + 50.000đ/bộ– Kính làm cân đối theo tiêu chuẩn
KSD 201 399.000
KSD 202 (203) 499.000
KSD 206 (204) 599.000
4. Ốp trang trí 2 mặt (mica nhựa) KSD 116 (A, B, C, D) 699.000
5. Ô gió (lá sách) 330x250mm Cân đối theo cửa 599.000
6. Chỉ nhôm Đơn giá/bộ 599.000
7. Ô kính cố định (ô fix) 850.000đ ô nhỏ <250mm
Loại Panel ABS thì cộng thêm 500.000đ/bộ
990.000
8. KHUNG NẸP (1 MẶT) 60mm (hoặc 45mm) 219.900
9. BẢN LỀ (SX tại Hàn Quốc) 180.000
10. Ổ KHÓA (SX tại Hàn Quốc)   550.000  

 

2. Báo giá cửa vòm loại cửa nhựa gỗ composite

Cửa nhựa vòm Composite được làm từ loại nhựa tổng hợp cao cấp, được chia làm hai loại là cửa vòm composite ép tấm và cửa vòm composite đúc tấm.

  • Cửa ép tấm: 4.400.000 VNĐ/bộ
  • Cửa đúc tấm: 5.600.000 VNĐ/bộ

Báo giá chưa bao gồm kẹp viền, chỉ áp dụng với mẫu cửa tiêu chuẩn có trong catalogue

Báo giá cửa nhựa vòm rẻ nhất
Báo giá cửa nhựa vòm rẻ nhất

3. Báo giá cửa vòm loại cửa nhựa Sungyu

Cửa nhựa vòm Sungyu được làm từ bột gỗ và nhựa, giúp cửa có vẻ đẹp như cửa gỗ và độ bền như cửa nhựa. Báo giá cửa vòm loại cửa nhựa Sungyu được chia làm 3 loại như sau:

CỬA NHỰA GỖ SUNG YU (COMPOSITE SAIGONDOOR) Theo catalogue(cửa chưa nẹp viền) SYB (PHỦ VÂN) 3.100.000
SYA (SƠN) 3.300.000
LX (Luxury cao cấp) 3.600.000

4. Báo giá cửa nhựa vòm loại cửa Đài Loan

Cửa vòm được làm từ nhựa Đài Loan là loại nhựa phổ biến hiện nay. Báo giá cửa nhựa vòm loại cửa Đài Loan được chia thành 2 loại theo 2 kích thước dưới đây:

CỬA NHỰA ĐÀI LOAN GHÉP Theo catalogue. Chú ý hạn chế mẫu nhỏ dưới cánh 750mm 800 x 2.050 1.950.000
900 x 2.150 1.999.000
CỬA NHỰA ĐÀI LOAN ĐÚC Theo catalogue. Hạn chế chiều ngang 900 và cao 2150mm 800 x 2050 1.990.000
900 x 2.150 2.390.000

5. Báo giá cửa nhựa vòm loại cửa Malaysia

Cửa vòm loại nhựa Malaysia còn có tên gọi khác là cửa vòm PVC. Cửa nhựa vòm loại cửa Malaysia phổ biến làm cửa thông phòng, cửa phòng ngủ.

CỬA NHỰA MALAYSIA 750 x 1.900 950.000
800 x 2.000 990.000

6. Báo giá cửa nhựa vòm loại cửa ghép thanh

Cửa nhựa vòm loại cửa ghép thanh có tính thẩm mỹ, độ bền cao, không dễ bị hỏng hóc, bị côn trùng cắn phá hay bị tác động bởi môi trường bên ngoài. Cửa nhựa vòm loại cửa ghép thanh được ứng dụng lắp đặt nhiều tại khu vực lối đi, cửa chính.

CỬA NHỰA GỖ GHÉP THANH 800 x 2.050 2.890.000
900 x 2.150 2.990.000

Xem thêm: Top 10 Mẫu cửa vòm đẹp đẹp nhất 

V. Báo giá phụ kiện đi kèm cửa vòm

Phụ kiện cửa vòm phổ biến thường là tay nắm cửa, chốt cửa, bản lề… Dưới đây là bảng báo giá phụ kiện đi kèm cửa vòm rẻ nhất được bán tại SaiGonDoor!

 

STT PHỤ KIỆN MÔ TẢ Đơn Giá(VNĐ)
1 KHÓA TAY NẮM TRÒN – Inox xuất xứ Đài Loan 200.000
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại chất lượng cao) 300.000
2 KHÓA TRÒN TAY GẠT HQ – Inox xuất xứ Hàn Quốc 400.000
– Inox xuất xứ Hàn Quốc (loại tốt) 500.000
3 KHÓA TRÒN TAY GẠT ĐL – Inox xuất xứ Đài Loan 350.000
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại chất lượng cao) 400.000
4 KHÓA TAY GẠT LIỀN THÂN – Inox sản xuất tại Đài Loan (loại nhỏ) 400.000
– Inox sản xuất tại  Đài Loan (loại lớn) 500.000
5 KHÓA TAY GẠT PHÂN THỂ – Inox xuất xứ Đài Loan 850.000
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại chất lượng cao) 1.250.00
6 KHÓA ĐIỆN TỬ VÂN TAY – Inox sản xuất tại  Đài Loan (loại nhỏ) 6.800.000
– Inox sản xuất tại Đài Loan (loại lớn) 9.800.000
7 BẢN LỀ (Đài Loan, TQ) – Inox dày 2.5mm 30.000
– Inox dày 3mm 40.000
8 Thanh thoát hiểm đơn (Panic Bar) – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 1.350.000
9 Thanh thoát hiểm đôi 2.550.000
10 Khóa theo thanh thoát hiểm 650.000
11 Tay đẩy hơi (tay co thủy lực) 490.000
– Xuất xứ Nhật (xem mẫu) 990.000
12 Tay nắm cửa – Inox 150.000
13 PU chống thấm Dùng cho nhà tắm, nhà vệ sinh 150.000
14 Chỉ  khung bao Chỉ khung bao rộng 40mm x 10mm 200.000
15 Nẹp cửa đôi bao gồm 2 chốt âm và 2 nẹp bánh 300.000
16 Ống nhòm Dùng quan sát bên ngoài 90.000
17 Hít cửa, chặn cửa Chặn khi mở cửa 90.000
18 Chốt an toàn – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 90.000
19 Chốt âm (2 cái/cặp) 200.000
20 Bộ thanh ray chốt định vị + khóa + tay nắm cửa lùa 1.800.000

VI. Cách tính báo giá cửa vòm tốt nhất

Tại SaiGonDoor, báo giá cửa vòm được cập nhật minh bạch, công khai. Để có báo giá chi tiết nhất, khách hàng truy cập vào mục DỰ TOÁN CHI PHÍ ONLINE trên website saigondoor.vn. Dưới đây là một vài ví dụ cách tính báo giá cửa vòm tốt nhất!

VD1: Công trình: Chung cư ( Nội thành HCM + Lắp đặt cho 1 bộ bộ đơn )

  • Loại cửa: Cửa gỗ vòm loại HDF sơn
  • Phụ kiện: Chốt an toàn + Bản lề 4 cái/bộ + Khóa tay nắm đấm
  • Kích thước: 2100mm x 750mm
  • Báo giá cửa vòm HDF sơn: 2.750.000 VNĐ/BỘ

VD2: Công trình: Biệt thự ( Ngoại thành HCM + Lắp đặt cho 1 bộ bộ đơn )

  • Loại cửa: Cửa vòm loại nhựa ABS Hàn Quốc
  • Phụ kiện: Mắt thần/ ống nhòm + Bản lề 4 cái/bộ + Khóa tròn tay gạt loại tốt
  • Kích thước: 2200mm x 850mm
  • Báo giá cửa vòm nhựa ABS: 5.169.000 VNĐ/BỘ

VD3: Công trình: Nhà phố ( Nội thành HCM + Lắp đặt cho 1 bộ đôi )

  • Loại cửa: Cửa vòm loại Cửa thép chống cháy 90 phút
  • Phụ kiện: Thanh thoát hiểm đôi + Bản lề 4 cái/bộ + Khóa phân thể
  • Kích thước: 2400mm x 1200mm
  • Báo giá cửa vòm loại cửa thép chống cháy: 13.862.000 VNĐ/BỘ

VII. Mẫu cửa vòm đẹp nhất hiện nay

SaiGonDoor cung cấp các mẫu cửa vòm đẹp nhất trên thị trường hiện nay, phù hợp với nhiều công trình với thiết kế khác nhau. Mời khách hàng tham khảo!

Mẫu cửa vòm đẹp 2022
Mẫu cửa vòm đẹp 2022

 

Mẫu cửa vòm đẹp bằng gỗ công nghiệp
Mẫu cửa vòm đẹp bằng gỗ công nghiệp

 

Mẫu cửa vòm đẹp bằng nhựa
Mẫu cửa vòm đẹp bằng nhựa

 

Mẫu cửa vòm đẹp bằng thép vân gỗ
Mẫu cửa vòm đẹp bằng thép vân gỗ

 

Mẫu cửa vòm đẹp cho nhà ở
Mẫu cửa vòm đẹp cho nhà ở

 

Mẫu cửa vòm đẹp nhất
Mẫu cửa vòm đẹp nhất

Trên đây là báo giá cửa vòm rẻ nhất trên thị trường hiện nay. Khách hàng muốn đặt mua hoặc cần thêm thông tin về sản phẩm cửa vòm, vui lòng liên hệ hotline 0818.400.400 để được nhân viên SaiGonDoor tư vấn tốt nhất!

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN THI CÔNG CỬA TẠI SAIGONDOOR: 0818.400.400

Contact Me on Zalo
0824.400.400 Hỗ trợ 24/24
Gọi ngay Bản đồ Zalo Messenger